Quảng cáo

VERTIV Liebert GXT-3000MTPLUS230 3000VA, OVCD Bundled

Lượt xem : 571

  | 

Ngày đăng : 30-11--0001

Giá sản phẩm 14,300,000 VNĐ (CHƯA CÓ VAT)
Mã sản phẩm GXT-3000MTPLUS230
Xuất xứ China
Tên màu Đen
Bảo hành 02 năm
Tình trạng Còn hàng
Thêm vào giỏ hàng

Tính năng chính VERTIV Liebert GXT-3000MTPLUS230OVDC 3000VA, OVCD Bundled

hoa thi upschinhhang Sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (True Online).Bộ lưu điện VERTIV GXT-3000MTPLUS230OVCD, OVCD bundled

hoa thi upschinhhang Thiết kế Tower nhỏ gọn.

hoa thi upschinhhang Dạng model tiêu chuẩn tích hợp sẵn ắc quy trong.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tăng thời gian lưu điện bằng cách lắp thêm các bộ pin mở rộng.

hoa thi upschinhhang Cấu hình ắc quy linh động.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tương thích với máy phát điện với dãi tần số ngõ vào rộng (40Hz-70Hz)

hoa thi upschinhhang Tích hợp bộ chuyển đổi tần số tự động 50Hz/60Hz và có thể cấu hình điện áp ngõ ra (200, 208, 220, 230, lên đến 240 Vac)

hoa thi upschinhhang Hệ số công suất 0.8.

hoa thi upschinhhang Tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ Class B (EMC).

hoa thi upschinhhang Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng.

hoa thi upschinhhang Hệ số công suất ngõ vào cao và độ méo hài THDi thấp.

hoa thi upschinhhang Có tích hợp cổng cắt nguồn khẩn EPO.

hoa thi upschinhhang Có thể cấu hình chế độ tiết kiệm năng lượng ECO.

hoa thi upschinhhang Màn hình LCD giúp thuận tiện cho việc thao tác, cũng như theo dõi các cảnh báo/lỗi.

hoa thi upschinhhang Tích hợp nhiều cổng ngõ ra chuẩn IEC với một nhóm cổng có thể cấu hình được.

hoa thi upschinhhang Có khả năng giám sát từ xa qua cổng USB/RS232, hoặc giám sát tùy chọn (optional) qua tiếp điểm khô dry contact, hoặc card SNMP.

hoa thi upschinhhang Tích hợp sẵn mạch ổn áp OVDC, đây có thể ví như "hung thần" chống lại tình trạng bất ổn định nguồn điện ngõ vào.

hoa thi upschinhhang Sản phẩm Libert GXT MT+ chất lượng cao giúp bảo vệ nguồn tốt nhất cho các ứng dụng quan trọng nhờ việc sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến sin chuẩn, nó cung cấp mức độ tin cậy cao hơn cho các thiết bị IT, đáp ứng được các điều kiện an toàn và tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ,... Những tính năng ưu việt này rất thích hợp cho các ứng dụng trung tâm dữ liệu cỡ nhỏ, thiết bị viễn thông, hệ thống VoIP, mạng văn phòng nhỏ, phòng máy tính, thiết bị tự động hóa, thiết bị lưu trữ mạng.

Thiết kế sắc sảo của Bộ lưu điện VERTIV GXT-3000MTPLUS230

RUNTIME CHART

MODEL 25% 50% 75% 100%
GXT-1000MTPLUS230OVCD 38 14 7.5 4.5
GXT-2000MTPLUS230OVCD 40 14.5 8.0 5.0
GXT-3000MTPLUS230OVCD 31 12 7.0 4.5

 

Thông số kỹ thuật VERTIV Liebert GXT-3000MTPLUS230OVDC 3000VA, OVCD Bundled

MODEL GXT3000MTPLUS230OVDC (01203074)
PHA 1 pha vào / 1 pha ra
Dung lượng 3000VA / 2400W
NGÕ VÀO
Điện áp danh định 230 VAC
Dãi điện áp Low Line Transfer 160 VAC / 140 VAC / 120 VAC / 110 VAC ± 5%
(Dựa vào mức % tải: 100-80%, 80-70%, 70-60%, 60-0%)
Low Line Comback 175 VAC ± 5%
High Line Transfer 300 VAC ± 5%
High Line Comback 290 VAC ± 5%
Dãi tần số 40 Hz ~ 70 Hz
Hệ số công suất ≥ 0.99 @ 220-230VAC (điện áp ngõ vào)
NGÕ RA

Điện áp danh định

208/220/230/240VAC
Độ biến thiên điện áp AC (Chế độ ắc quy) ± 3% (Chế độ ắc quy)
Dải tần số (Dải đồng bộ) 47Hz ~ 53 Hz or 57Hz ~ 63 Hz
Dải tần số (Chế độ Ắc quy) 50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz
Khả năng chịu quá tải

110-130%: UPS shutdown trong vòng 30 giây ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường.

>130%: UPS shutdown ngay ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường.

Hệ số Crest

3:1 (max.)

Méo hài ≤ 3 % THD (Linear Load), ≤ 6 % THD (Non-linear Load)
Thời gian chuyển mạch Bypass sang Inverter (Chế độ điện lưới) 0ms
Inverter sang Bypass (Chế độ điện lưới) 4ms
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Hiệu suất chế độ AC 85%
Hiệu suất chế độ ắc quy 83%
ẮC QUY
Loại Model tiêu chuẩn Loại ắc quy 12VDC / 9Ah
Số lượng 6
Thời gian nạp sạc 4 giờ đạt 90% dung lượng
Dòng sạc cực đại 1A
Điện áp sạc 82.1VDC ± 1%
Loại Model Long Backup Loại ắc quy Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy mở rộng
Số lượng 8
Dòng sạc 1.0A/2.0A/4.0A, 6.0A default
Điện áp sạc thả nổi 82.1VDC ± 1%
HIỂN THỊ
Màn hình LCD trạng thái UPS, mức Load, mức ắc quy, điện áp vào/ra, định thời gian sạc, và các cảnh báo lỗi
CẢNH BÁO
Chế độ Ắc quy 4 giây kêu 1 lần
Ắc quy yếu 1 giây kêu 1 lần
Quá tải 1 giây kêu 2 lần
Lỗi Phát tiếng kêu liên tục
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG / THÔNG SỐ VẬT LÝ
Nhiệt độ môi trường 20-90 % RH @ 0- 45°C (non-condensing)
Độ ồn Less than 50dBA @ 1 Meter

Model tiêu chuẩn
Kích thước (D x W x H) (mm) 421 x 190 x 318
Trọng lượng (kg) 28
Model long backup Kích thước (D x W x H) (mm) 421 x 190 x 318
Trọng lượng (kg) 13
QUẢN LÝ
Smart RS-232/USB Supports Windows® 2000/2003/XP/Vista/2008, Windows® 7, Linux, Unix, and MAC
SNMP tùy chọn Quản lý nguồn qua trình quản lý SNMP và trình duyệt web
MODEL GXT3000MTPLUS230OVDC (01203074)
PHA 1 pha vào / 1 pha ra
Dung lượng 3000VA / 2400W
NGÕ VÀO
Điện áp danh định 230 VAC
Dãi điện áp Low Line Transfer 160 VAC / 140 VAC / 120 VAC / 110 VAC ± 5%
(Dựa vào mức % tải: 100-80%, 80-70%, 70-60%, 60-0%)
Low Line Comback 175 VAC ± 5%
High Line Transfer 300 VAC ± 5%
High Line Comback 290 VAC ± 5%
Dãi tần số 40 Hz ~ 70 Hz
Hệ số công suất ≥ 0.99 @ 220-230VAC (điện áp ngõ vào)
NGÕ RA

Điện áp danh định

208/220/230/240VAC
Độ biến thiên điện áp AC (Chế độ ắc quy) ± 3% (Chế độ ắc quy)
Dải tần số (Dải đồng bộ) 47Hz ~ 53 Hz or 57Hz ~ 63 Hz
Dải tần số (Chế độ Ắc quy) 50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz
Khả năng chịu quá tải

110-130%: UPS shutdown trong vòng 30 giây ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường.

>130%: UPS shutdown ngay ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường.

Hệ số Crest

3:1 (max.)

Méo hài ≤ 3 % THD (Linear Load), ≤ 6 % THD (Non-linear Load)
Thời gian chuyển mạch Bypass sang Inverter (Chế độ điện lưới) 0ms
Inverter sang Bypass (Chế độ điện lưới) 4ms
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Hiệu suất chế độ AC 85%
Hiệu suất chế độ ắc quy 83%
ẮC QUY
Loại Model tiêu chuẩn Loại ắc quy 12VDC / 9Ah
Số lượng 6
Thời gian nạp sạc 4 giờ đạt 90% dung lượng
Dòng sạc cực đại 1A
Điện áp sạc 82.1VDC ± 1%
Loại Model Long Backup Loại ắc quy Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy mở rộng
Số lượng 8
Dòng sạc 1.0A/2.0A/4.0A, 6.0A default
Điện áp sạc thả nổi 82.1VDC ± 1%
HIỂN THỊ
Màn hình LCD trạng thái UPS, mức Load, mức ắc quy, điện áp vào/ra, định thời gian sạc, và các cảnh báo lỗi
CẢNH BÁO
Chế độ Ắc quy 4 giây kêu 1 lần
Ắc quy yếu 1 giây kêu 1 lần
Quá tải 1 giây kêu 2 lần
Lỗi Phát tiếng kêu liên tục
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG / THÔNG SỐ VẬT LÝ
Nhiệt độ môi trường 20-90 % RH @ 0- 45°C (non-condensing)
Độ ồn Less than 50dBA @ 1 Meter

Model tiêu chuẩn
Kích thước (D x W x H) (mm) 421 x 190 x 318
Trọng lượng (kg) 28
Model long backup Kích thước (D x W x H) (mm) 421 x 190 x 318
Trọng lượng (kg) 13
QUẢN LÝ
Smart RS-232/USB Supports Windows® 2000/2003/XP/Vista/2008, Windows® 7, Linux, Unix, and MAC
SNMP tùy chọn Quản lý nguồn qua trình quản lý SNMP và trình duyệt web

Link tải Datasheet sản phẩm : DATASHEET DOWNLOAD

Chia sẻ nhận xét của bạn về sản phẩm

Bạn đang băn khoăn cần tư vấn? Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất.

Cung cấp thông tin cá nhân

Họ và tên:
Email:
Đánh giá:

Gửi bình luận

Có bình luận:

Hotline -090 66 99 038

Hotline -090 66 99 038