Quảng cáo

UPS Vertiv Liebert GXT-MTPLUS CX On-Line GXT-2000MTPLUSC230 2000VA

Lượt xem : 1536  |  Ngày đăng : 25-01-2019
Giá sản phẩm Liên hệ (CHƯA CÓ VAT)
Mã sản phẩm GXT-2000MTPLUSC230
Xuất xứ China
Tên màu Đen
Bảo hành 24 tháng
Tình trang Còn hàng
Thêm vào giỏ hàng

hoa thi upschinhhang Khi mà thế giới luôn vận động và không ngừng thay đổi như hiện nay thì việc bảo vệ nguồn điện ở mức căn bản trở nên quá lỗi thời. Trong thời đại công nghệ số như hiện nay, việc vận hành liên tục của các doanh nghiệp là điều tất yếu và các công ty hầu như không muốn bị làm gián đoạn các hệ thống quan trọng của họ hay lãng phí thời gian khôi phục hệ thống sau khi bị gián đoạn.

Vì vậy, nhu cầu sử dụng các UPS trở nên cần thiết do các UPS có khả năng giúp bảo vệ linh hoạt hơn các thiết bị và hệ thống khác nhau như mạng số liệu, phòng trung tâm dữ liệu nhỏ, mạng điện thoại, trạm di động, hệ thống xử lý tự động, phòng điều khiển quy mô nhỏ và nhiều ứng dụng khác.

hoa thi upschinhhang Liebert® GXT MT + CX ™ là dòng sản phảm bộ lưu điện sử dụng công nghệ chuyển đổi kép, tần số cao, kiểu dáng đẹp với điện áp/tần số đầu vào rộng và điều chỉnh điện áp đầu ra tốt hơn, điều này giúp nó trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt, dám đối mặt với các nguy hại liên quan đến sự không ổn định về nguồn điện lưới và các tác hại do tải cao.

hoa thi upschinhhang Với việc UPS được thiết kế một cách hợp lý đảm bảo mức độ tin cậy cao hơn và các chức năng quản lý cũng như giám sát mạng một cách thông minh. Việc tối ưu các tính năng kỹ thuật và khả năng tự động của sản phẩm góp phần thúc đẩy sự phát triện của các UPS thế hệ sau này vươn xa hơn, giúp nó trở thành một hệ thống hiệu quả cao với độ tin cậy đã được chứng minh mang lại cho bạn sự an tâm tuyệt đối.

Dòng UPS Vertiv Liebert GXT MT+ C

Một số ứng dụng của dòng UPS Liebert® G XT M T+ CX™

hoa thi upschinhhang Mạng số liệu: các server cỡ vừa (Windows và Linux), các thiết bị không dây và mạng số liệu.

hoa thi upschinhhang Các phòng trung tâm dữ liệu nhỏ.

hoa thi upschinhhang Mạng thoại : thiết bị di động, VoIP, thiết bị VSAT, PBX, ...

hoa thi upschinhhang Thiết bị xử lý tự động : PLC, ATM

Liebert® GXT MT + CX ™ UPS cung cấp nguồn dự phòng liên tục và  đáng tin cậy, không bị gián đoạn ngay cả trong điều kiện nghiêm ngặt với cơ chế điều chỉnh hệ số công suất đầu vào đã được tích hợp sẵn, độ méo hài dòng THDi thấp và bộ điều chỉnh tần số cải tiến với thiết kế "footprint" nhỏ gọn.

Một số tính năng chính

 hoa thi upschinhhang Có sẵn các Model tiêu chuẩn (tích hợp sẵn pin trong) và các Model lưu điện với thời gian dài.

hoa thi upschinhhang Cơ chế chuyển đổi kép trực tuyến với với công nghệ điều khiển DSP với hiệu suất và độ tin cậy cao.

hoa thi upschinhhang Bộ Rectifier dựa trên công nghệ IGBT.

hoa thi upschinhhang Tương quan hệ số công suất ngõ vào 0.99, hệ số công suất ngõ ra 0.9 (với các Model tiêu chuẩn)

hoa thi upschinhhang Dải điện áp ngõ vào rộng 280VAC, làm việc tốt trong các điều kiện ngặt nghèo và phù hợp với các lưới điện chất lượng kém.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tương thích với máy phát điện với dãi tần số ngõ vào rộng (40Hz-70Hz)

hoa thi upschinhhang Tích hợp bộ chuyển đổi tần số tự động 50Hz/60Hz và có thể cấu hình điện áp ngõ ra (200, 208, 220, 230, lên đến 240 Vac)

Chức năng quản lý thông minh

hoa thi upschinhhang Giám sát từ xa qua cổng USB/RS232, hoặc sử dụng dry contact và SNMP như một giải pháp tùy chọn thay thế, hỗ trợ giao thức TCP/IP cho các tính năng phân tích xuất nhật ký event logs.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tự chẩn đoán và bảo vệ để shutdown các thiết bị đầu cuối hoặc server trong điều kiện điện lưới bất ổn hoặc khi ắc quy xả quá sâu.

hoa thi upschinhhang Thời gian lưu điện có thể được mở rộng bằng cách xây dựng hệ thống pin ngoài khá đơn giản.

hoa thi upschinhhang Card quản lý SNMP (tùy chọn) cho phép giám sát từ xa qua cổng RJ45, cho phép quản lý nhiều UPS qua Internet, cập nhật động sơ đồ dữ liệu UPS theo thời gian thực, xuất cảnh báo, quảng bá tin nhắn đến thiết bị di động, email & SNMP trap là một trong những tính năng chính hỗ trợ giám sát môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, khói có mật khẩu bảo vệ thiết bị.

RUNTIME CHART

MODEL 25% 50% 75% 100%
1KVA 24 11 6 4
2KVA 26 12 6 4
3KVA 31 13 7 4

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

MODEL GXT MT + CX 2 kVA
PHA 1 pha vào / 1 pha ra
Dung lượng Loại tiêu chuẩn 2000VA / 1800W
Loại Long Backup 2000VA / 600W
NGÕ VÀO
Điện áp danh định 230 VAC
Dãi điện áp  Low Line Loss 110 VAC ± 3% tại 50% tải
176 VAC ± 3% tại 100% tải
Low Line Comback 120 VAC ± 3% tại 50% tải
186 VAC ± 3% tại 100% tải
Low Line Loss 280 VAC ± 3%
High Line Comback 270 VAC ± 3%
Dãi tần số 40 Hz ~ 70 Hz
Hệ số công suất ≥ 0.99 @ 100% load
NGÕ RA

Điện áp danh định

208/220/230/240VAC
Điều chỉnh điện áp AC ± 1%
Dải tần số (Dải đồng bộ) 46Hz ~ 54 Hz or 56Hz ~ 64 Hz
Dải tần số (Chế độ Ắc quy) 50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz
Hệ số nén

3:1 (max.)

Méo hài ≤ 3 % THD (Linear Load), ≤ 7 % THD (Non-linear Load)
Thời gian chuyển mạch Bypass sang Inverter (Chế độ điện lưới) 0ms
  Inverter sang Bypass (Chế độ điện lưới) 4ms
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Hiệu suất chế độ AC/AC @ 100% tải 88%
Biến áp cách ly lắp trong Không có
ẮC QUY
Loại Model tiêu chuẩn Loại ắc quy 12VDC / 9Ah
Số lượng 4
Thời gian nạp sạc 4 giờ đạt 90% dung lượng
Dòng sạc cực đại 10A
Điện áp sạc 54.7VDC ± 1%
Loại Model Long Backup Loại ắc quy Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy mở rộng
Số lượng 6
Dòng sạc 1.0A/2.0A/4.00.0A, 6.0A default
Điện áp sạc thả nổi 82.1 VDC ± 1%
HIỂN THỊ
Màn hình LCD trạng thái UPS, mức Load, mức ắc quy, điện áp vào/ra, định thời gian sạc, và các cảnh báo lỗi
CẢNH BÁO
Chế độ Ắc quy 4 giây kêu 1 lần
Ắc quy yếu 1 giây kêu 1 lần
Quá tải 1 giây kêu 2 lần
Lỗi Phát tiếng kêu liên tục
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG / THÔNG SỐ VẬT LÝ
Nhiệt độ môi trường 20-90 % RH @ 0- 45°C (non-condensing)
Độ ồn Less than 50dBA @ 1 Meter
 
Model tiêu chuẩn 
 Kích thước (D x W x H) (mm) 397 x 145 x 220
 Trọng lượng (kg) 17
Model long backup Kích thước (D x W x H) (mm) 397 x 145 x 220
Trọng lượng (kg) 6.8
QUẢN LÝ
Smart RS-232/USB Supports Windows® 2000/2003/XP/Vista/2008, Windows® 7, Linux, Unix, and MAC
SNMP tùy chọn Quản lý nguồn qua trình quản lý SNMP và trình duyệt web

Một số tính năng chính

 hoa thi upschinhhang Có sẵn các Model tiêu chuẩn (tích hợp sẵn pin trong) và các Model lưu điện với thời gian dài.

hoa thi upschinhhang Cơ chế chuyển đổi kép trực tuyến với với công nghệ điều khiển DSP với hiệu suất và độ tin cậy cao.

hoa thi upschinhhang Bộ Rectifier dựa trên công nghệ IGBT.

hoa thi upschinhhang Tương quan hệ số công suất ngõ vào 0.99, hệ số công suất ngõ ra 0.9 (với các Model tiêu chuẩn)

hoa thi upschinhhang Dải điện áp ngõ vào rộng 280VAC, làm việc tốt trong các điều kiện ngặt nghèo và phù hợp với các lưới điện chất lượng kém.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tương thích với máy phát điện với dãi tần số ngõ vào rộng (40Hz-70Hz)

hoa thi upschinhhang Tích hợp bộ chuyển đổi tần số tự động 50Hz/60Hz và có thể cấu hình điện áp ngõ ra (200, 208, 220, 230, lên đến 240 Vac)

Chức năng quản lý thông minh

hoa thi upschinhhang Giám sát từ xa qua cổng USB/RS232, hoặc sử dụng dry contact và SNMP như một giải pháp tùy chọn thay thế, hỗ trợ giao thức TCP/IP cho các tính năng phân tích xuất nhật ký event logs.

hoa thi upschinhhang Có khả năng tự chẩn đoán và bảo vệ để shutdown các thiết bị đầu cuối hoặc server trong điều kiện điện lưới bất ổn hoặc khi ắc quy xả quá sâu.

hoa thi upschinhhang Thời gian lưu điện có thể được mở rộng bằng cách xây dựng hệ thống pin ngoài khá đơn giản.

hoa thi upschinhhang Card quản lý SNMP (tùy chọn) cho phép giám sát từ xa qua cổng RJ45, cho phép quản lý nhiều UPS qua Internet, cập nhật động sơ đồ dữ liệu UPS theo thời gian thực, xuất cảnh báo, quảng bá tin nhắn đến thiết bị di động, email & SNMP trap là một trong những tính năng chính hỗ trợ giám sát môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, khói có mật khẩu bảo vệ thiết bị.

RUNTIME CHART

MODEL 25% 50% 75% 100%
1KVA 24 11 6 4
2KVA 26 12 6 4
3KVA 31 13 7 4
MODEL GXT MT + CX 2 kVA
PHA 1 pha vào / 1 pha ra
Dung lượng Loại tiêu chuẩn 2000VA / 1800W
Loại Long Backup 2000VA / 600W
NGÕ VÀO
Điện áp danh định 230 VAC
Dãi điện áp  Low Line Loss 110 VAC ± 3% tại 50% tải
176 VAC ± 3% tại 100% tải
Low Line Comback 120 VAC ± 3% tại 50% tải
186 VAC ± 3% tại 100% tải
Low Line Loss 280 VAC ± 3%
High Line Comback 270 VAC ± 3%
Dãi tần số 40 Hz ~ 70 Hz
Hệ số công suất ≥ 0.99 @ 100% load
NGÕ RA

Điện áp danh định

208/220/230/240VAC
Điều chỉnh điện áp AC ± 1%
Dải tần số (Dải đồng bộ) 46Hz ~ 54 Hz or 56Hz ~ 64 Hz
Dải tần số (Chế độ Ắc quy) 50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz
Hệ số nén

3:1 (max.)

Méo hài ≤ 3 % THD (Linear Load), ≤ 7 % THD (Non-linear Load)
Thời gian chuyển mạch Bypass sang Inverter (Chế độ điện lưới) 0ms
  Inverter sang Bypass (Chế độ điện lưới) 4ms
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Hiệu suất chế độ AC/AC @ 100% tải 88%
Biến áp cách ly lắp trong Không có
ẮC QUY
Loại Model tiêu chuẩn Loại ắc quy 12VDC / 9Ah
Số lượng 4
Thời gian nạp sạc 4 giờ đạt 90% dung lượng
Dòng sạc cực đại 10A
Điện áp sạc 54.7VDC ± 1%
Loại Model Long Backup Loại ắc quy Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy mở rộng
Số lượng 6
Dòng sạc 1.0A/2.0A/4.00.0A, 6.0A default
Điện áp sạc thả nổi 82.1 VDC ± 1%
HIỂN THỊ
Màn hình LCD trạng thái UPS, mức Load, mức ắc quy, điện áp vào/ra, định thời gian sạc, và các cảnh báo lỗi
CẢNH BÁO
Chế độ Ắc quy 4 giây kêu 1 lần
Ắc quy yếu 1 giây kêu 1 lần
Quá tải 1 giây kêu 2 lần
Lỗi Phát tiếng kêu liên tục
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG / THÔNG SỐ VẬT LÝ
Nhiệt độ môi trường 20-90 % RH @ 0- 45°C (non-condensing)
Độ ồn Less than 50dBA @ 1 Meter
 
Model tiêu chuẩn 
 Kích thước (D x W x H) (mm) 397 x 145 x 220
 Trọng lượng (kg) 17
Model long backup Kích thước (D x W x H) (mm) 397 x 145 x 220
Trọng lượng (kg) 6.8
QUẢN LÝ
Smart RS-232/USB Supports Windows® 2000/2003/XP/Vista/2008, Windows® 7, Linux, Unix, and MAC
SNMP tùy chọn Quản lý nguồn qua trình quản lý SNMP và trình duyệt web

Chia sẻ nhận xét của bạn về sản phẩm

Bạn đang băn khoăn cần tư vấn? Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất.

Cung cấp thông tin cá nhân

Họ và tên:
Email:
Đánh giá:

Gửi bình luận

Có bình luận:

Hotline -090 66 99 038

Hotline -090 66 99 038