ẮC QUY VISION 6FM65E-X 12V-65Ah CHÍNH HÃNG - SIÊU BỀN

Lượt xem : 165  |  Ngày đăng : 11-10-2016
Giá sản phẩm 2,750,000 VNĐ (ĐÃ CÓ VAT)
Mã sản phẩm 6FM65E-X
Xuất xứ Việt Nam - Chính hãng Vision
Tên màu Đen
Bảo hành 24 tháng
Tình trang Còn hàng
Thêm vào giỏ hàng
Dòng sản phẩm FM được thiết kế cho các ứng dụng như UPS, viễn thông, thiết bị điện… Với tuổi thọ thiết kế  trên 10 năm, dòng sản phẩm FM tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất như: IEC60896-21/22, BS6290-4, Eurobat Guide.
Vỏ bình và nắp bình làm bằng nhựa ABS hoặc HBO nên khả năng chống cháy tốt. Với 20 năm kinh nghiệm sản xuất, Ắc quy VRLA VISION dòng FM được công nhận là hệ thống ắc quy chất lượng cao và đáng tin cậy nhất được sử dụng trong các ngành công nghiệp.
 

 Ắc quy VISION 6FM65E-X là sản phẩm thuộc dòng FM được thiết kế cho các ứng dụng như bộ lưu điện UPS, viễn thông, thiết bị điện… Với tuổi thọ thiết kế  trên 10 năm, dòng sản phẩm FM tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất như: IEC60896-21/22, BS6290-4, Eurobat Guide.

ắc quy VISION dòng FM

Ắc quy VISION dòng FM

 Vỏ bình và nắp bình ắc quy làm bằng nhựa ABS hoặc HBO nên khả năng chống cháy tốt.

Nhựa ABS là gì ? - ABS (Acrylonitrin butadien styren) có công thức hóa học (C8H8·C4H6·C3H3N)n là một loại nhựa nhiệt dẻo thông dụng dùng để làm các sản phẩm nhẹ, cứng, dễ uốn như ống, dụng cụ âm nhạc (chủ yếu là đĩa và clarinet), đầu gậy đánh golf (vì khả năng chịu va đập tốt), các bộ phận tự động, vỏ bánh răng, lớp bảo vệ đầu hộp số, đồ chơi. Trong nghề hàn chì, ống ABS có màu đen (ống PVC màu trắng) và trong hệ thống ống chất dẻo chịu áp lực màu ống cũng tuân theo quy tắc đó. Hạt nhựa ABS có đường kính nhỏ hơn 1 micromét được dùng làm thuốc nhuộm màu trong một số loại mực xăm. Mực xăm có ABS rất sáng và sắc nét. Sự rõ nét là đặc tính nổi bật nhất của mực chứa ABS nhưng các loại mực xăm hiếm khi liệt kê các thành phần chứa trong đó.(Theo từ điển toàn thư Wiki)

 Với 20 năm kinh nghiệm sản xuất, Ắc quy VRLA VISION dòng FM được công nhận là hệ thống ắc quy chất lượng cao và đáng tin cậy nhất được sử dụng trong các ngành công nghiệp. 

 Tiêu chuẩn sản phẩm

Dòng Sản phẩm FM đáp ứng mong đợi của nhiều đối tác khách hàng, bởi FM đạt được các tiêu chuẩn JIS, DIN, IEC60896-21/22 & BS6290-4, Eurobat Guide. FM Vision đã được cấp chứng chỉ ISO9001 và ISO14001 nên dòng sản phẩm FM VISION phù hợp và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng mọi yêu cầu của thiết bị.

Tham khảo thêm bảng mô tả thông số chung của các Ắc quy VISION dòng FM

LoạiĐiện thế danh định(V)Dung lượng danh định     (10hr/Ah)Chiều dàiChiều rộngChiều caoTổng chiều caoĐầu cựcTrọng lượng
mminmminmminmminKgPound
3FM200-X 6 200 240 9.45 185 7.28 275 10.83 275 10.83 SAE/F12 32.5 71.65
3FM225-X 6 225 320 12.60 176 6.93 225 8.86 230 9.06 F12 30.5 67.24
6FM7.2 12 7.2 151 5.94 65 2.56 94 3.70 100 3.94 F1 2.5 5.51
6FM12 12 12 151 5.95 98 3.85 95 3.74 101 3.98 F2 3.67 8.10
6FM175 12 175 530 20.87 209 8.23 215 8.46 240 9.45 F27 55.5 122.36
6FM17-X 12 17 181 7.13 77 3.03 167 6.57 167 6.57 F13 5.5 12.13
6FM24-X 12 24 166 6.54 175 6.89 125 4.92 125 4.92 F13 8.1 17.86
6FM33-X 12 33 195 7.68 130 5.12 155 6.10 168 6.61 F11 11.0 24.25
6FM40-X 12 40 197.5 7.78 465.5 6.52 170 6.69 170 6.69 F11 14.7 32.41
6FM45-X 12 45 197.5 7.78 465.5 6.52 170 6.69 170 6.69 F11 14.6 32.19
6FM55-X 12 55 239 9.41 132 5.20 205 8.07 210 8.27 F11 17.3 38.14
6FM55T-X 12 55 229 9.02 138 5.43 208 8.19 213 8.39 F11 18.5 40.78
6FM60-X 12 60 258 10.16 166 6.54 206 8.11 215 8.46 F11 24.0 52.91
6FM65-X 12 65 350 13.78 167 6.57 179 7.05 179 7.05 F11 23.4 51.59
6FM75-X 12 75 258 10.16 166 6.54 206 8.11 215 8.46 F11 23.5 51.81
6FM75T-X 12 75 258 10.16 166 6.54 206 8.11 211 8.31 F21 24.0 52.91
6FM80-X 12 80 350 13.78 167 6.57 179 7.05 179 7.05 F11 22.5 49.60
6FM90T-X 12 90 306 12.05 169 6.65 210 8.27 215 8.46 F21 29.0 63.90
6FM100-X 12 100 330 12.99 171 6.73 215 8.46 220 8.66 F12 32.0 70.55
6FM120-X 12 120 410 16.14 176 6.93 224 8.94 224 8.94 F12 36.5 80.50
6FM134-X 12 134 341 13.43 173 6.81 283 11.14 287 11.30 F12 40 88.18
6FM150-X 12 150 482 18.98 170 6.69 240 9.45 240 9.45 F12 47.0 103.62
6FM180H-X 12 180 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F12 62.0 136.69
6FM200S-X 12 200 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F12 65.0 143.30
·        Thân thiện với môi trường
·        Chất lượng và độ tin cậy cao
·        Nội trở thấp
·        Mật độ năng lượng cao
·        Tuổi thọ dài
·        Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS và DIN
·        Công Nghệ α-EV
·        Bản cực dày, chất lượng cao
·        Hợp kim chì-canxi-thiếc cho tuổi thọ dài
Ứng dụng
 
·       UPS ( thiết bị lưu điện)
·       Thiết bị viễn thông
·       Năng lượng mặt trời, năng lượng gió
·       Truyền hình cáp
·       Xe lăn
 
·      Thiết bị hàng hải
·      Thiết bị quân sự
·      Hệ thống đường sắt
·      Xe nâng điện
·      Hệ thống điện báo khẩn cấp

Đặc tính chung của Ắc quy Vision dòng FM

 Thân thiện với môi trường

 Chất lượng và độ tin cậy cao

 Nội trở thấp

 Mật độ năng lượng cao

 Tuổi thọ dài

 Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS và DIN

 Công Nghệ α-EV

 Bản cực dày, chất lượng cao

 Hợp kim chì-canxi-thiếc cho tuổi thọ dài


bản vẽ kỹ thuật ắc quy vision 6FM65E-X

Ứng dụng của Ắc quy Vision dòng FM

 UPS ( thiết bị lưu điện)

 Thiết bị viễn thông

 Năng lượng mặt trời, năng lượng gió

 Truyền hình cáp

 Xe lăn 

 Thiết bị hàng hải

 Thiết bị quân sự

 Hệ thống đường sắt

 Xe nâng điện

 Hệ thống điện báo khẩn cấp

Tên sản phẩm VISION 6FM65E-X 12V-65Ah
Mã sản phẩm 6FM65E-X
Loại ắc quy

Khô, kín khí, không cần bảo dưỡng (AGM, VRLA)

Số lượng Cell 6
Điện áp 12V
Dung lượng 65Ah
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm)

350 x 167 x 179 (Total Height : 179)

Khối lượng (kg) 23.4

 

Tham khảo thêm bảng mô tả thông số chung của các Ắc quy VISION dòng FM

LoạiĐiện thế danh định(V)Dung lượng danh định     (10hr/Ah)Chiều dàiChiều rộngChiều caoTổng chiều caoĐầu cựcTrọng lượng
mminmminmminmminKgPound
3FM200-X 6 200 240 9.45 185 7.28 275 10.83 275 10.83 SAE/F12 32.5 71.65
3FM225-X 6 225 320 12.60 176 6.93 225 8.86 230 9.06 F12 30.5 67.24
6FM7.2 12 7.2 151 5.94 65 2.56 94 3.70 100 3.94 F1 2.5 5.51
6FM12 12 12 151 5.95 98 3.85 95 3.74 101 3.98 F2 3.67 8.10
6FM175 12 175 530 20.87 209 8.23 215 8.46 240 9.45 F27 55.5 122.36
6FM17-X 12 17 181 7.13 77 3.03 167 6.57 167 6.57 F13 5.5 12.13
6FM24-X 12 24 166 6.54 175 6.89 125 4.92 125 4.92 F13 8.1 17.86
6FM33-X 12 33 195 7.68 130 5.12 155 6.10 168 6.61 F11 11.0 24.25
6FM40-X 12 40 197.5 7.78 465.5 6.52 170 6.69 170 6.69 F11 14.7 32.41
6FM45-X 12 45 197.5 7.78 465.5 6.52 170 6.69 170 6.69 F11 14.6 32.19
6FM55-X 12 55 239 9.41 132 5.20 205 8.07 210 8.27 F11 17.3 38.14
6FM55T-X 12 55 229 9.02 138 5.43 208 8.19 213 8.39 F11 18.5 40.78
6FM60-X 12 60 258 10.16 166 6.54 206 8.11 215 8.46 F11 24.0 52.91
6FM65-X 12 65 350 13.78 167 6.57 179 7.05 179 7.05 F11 23.4 51.59
6FM75-X 12 75 258 10.16 166 6.54 206 8.11 215 8.46 F11 23.5 51.81
6FM75T-X 12 75 258 10.16 166 6.54 206 8.11 211 8.31 F21 24.0 52.91
6FM80-X 12 80 350 13.78 167 6.57 179 7.05 179 7.05 F11 22.5 49.60
6FM90T-X 12 90 306 12.05 169 6.65 210 8.27 215 8.46 F21 29.0 63.90
6FM100-X 12 100 330 12.99 171 6.73 215 8.46 220 8.66 F12 32.0 70.55
6FM120-X 12 120 410 16.14 176 6.93 224 8.94 224 8.94 F12 36.5 80.50
6FM134-X 12 134 341 13.43 173 6.81 283 11.14 287 11.30 F12 40 88.18
6FM150-X 12 150 482 18.98 170 6.69 240 9.45 240 9.45 F12 47.0 103.62
6FM180H-X 12 180 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F12 62.0 136.69
6FM200S-X 12 200 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F12 65.0 143.30
Sản phẩm cùng danh mục
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại

Mr. Thành:0938 62 69 60

Mr. Quang:090 66 99 038

Kỹ thuật:0938 62 69 60

Hotline -090 66 99 038

Hotline -090 66 99 038